Tất Cả Giá

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay

Giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán Yên Nhật tại các ngân hàng — quy về 1 JPY.

Cập nhật 38 phút trước

Mua vào cao nhất

164,31

Techcombank · chuyển khoản

Bán ra thấp nhất

165

PVcomBank · chuyển khoản

Quy đổi nhanh

Theo giá mua cao nhất đang niêm yết (Techcombank, chuyển khoản).

Số JPY Nhận về (đồng)
1 164
10 1.643
100 16.431
1.000 164.310
10.000 1.643.100
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 157 157,63 171,46
ACB 163,21 164,03 171,25 171,25
Agribank 159,7 160,34 168,3
BIDV 159,14 159,43 169,04
BVBank 158,32 159,91 168,37
BaoViet Bank 160,8 170,59
CBBank 157,96 159,55 168,86
Eximbank 160,4 160,88 168,69
GPBank 161,19
HDBank 161,43 161,73 167,84
HSBC 159,65 160,47 167,02
Hong Leong Bank 159,4 161,4 166,72
Indovina Bank 159,52 161,33 167,98
KienlongBank 161,08 162,08 168,08
LPBank 158,73 160,73 170,88
MB 160,77 161,11 171,83
MSB 159,23 159,23 170,6
NCB 158,72 159,92 168,31
Nam A Bank 158,62 161,62 166,93
OCB 161,46 162,96 168,52
PGBank 162,84
PVcomBank 157,91 163,3 165
Public Bank 158 159 170
SCB 160 161,1 169,4
SHB 155,93 156,93 165,43
Sacombank 160,85 161,35 171,89 168,39
SaigonBank 160,17 161,02 168,97
SeABank 159,39 160,99 169,47
TPBank 159,08 159,98 170,57
Techcombank 160,13 164,31 170,47
UOB 158,73 160,37 167,38
VIB 160,52 160,72 169,29
VPBank 162,2 163,2 171,47
VRB 159,18 159,47 169,08
VietABank 160,4 162,1 167
VietBank 156,92 161,08 167,22
Vietcombank 158,33 159,93 169,26
VietinBank 161,33 161,83 172,83

Đơn vị: đồng cho 1 JPY. Ô “—”: chưa có số liệu.