Tất Cả Giá

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay

Giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán Yên Nhật tại các ngân hàng — quy về 1 JPY.

Cập nhật 23 phút trước

Mua vào cao nhất

164,99

VietBank · chuyển khoản

Bán ra thấp nhất

168,37

BVBank · chuyển khoản

Quy đổi nhanh

Theo giá mua cao nhất đang niêm yết (VietBank, chuyển khoản).

Số JPY Nhận về (đồng)
1 165
10 1.650
100 16.499
1.000 164.990
10.000 1.649.900
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 159,5 160,14 174,41
ACB 161,25 162,06 169,23 169,23
Agribank 162,53 163,18 171,16
BIDV 160,57 160,86 170,59
BVBank 158,32 159,91 168,37
BaoViet Bank 159,83 169,66
CBBank 160,72 162,34 171,81
Eximbank 160,18 160,66 170,09
GPBank 163,71
HDBank 162,58 162,88 168,99
HSBC 162,34 163,18 169,83
Hong Leong Bank 162,05 164,05 169,62
Indovina Bank 162,44 164,28 171,12
KienlongBank 162,43 163,43 169,43
LPBank 161,52 163,52 173,67
MB 160,27 161,77 171,82
MSB 161,68 161,68 170,43
NCB 159,6 160,8 168,94
Nam A Bank 159,99 162,99 168,42
OCB 162,9 164,4 169,96
OceanBank 164,9
PGBank 160,97
PVcomBank 160,63 162,25 171,82
Public Bank 160 162 172
SCB 160 161,1 169,4
Sacombank 161,19 161,69 172,2 168,7
SaigonBank 163,03 163,82 171,92
SeABank 159,79 161,39 169,87
TPBank 159,2 162,35 170,68
Techcombank 159,09 162,76 171,59 169,94
UOB 161,09 162,75 170,06
VIB 160,68 160,88 169,44
VRB 164,05 164,35 174,28
VietABank 162,44 164,14 169,1
VietBank 161,32 164,99 169,16
Vietcombank 158,98 160,58 169,95
VietinBank 161,66 162,66 171,66

Đơn vị: đồng cho 1 JPY. Ô “—”: chưa có số liệu.