₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay

Giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán Yên Nhật tại các ngân hàng — quy về 1 JPY.

Cập nhật 21 phút trước

Mua vào cao nhất

176,33 ₫

VRB · chuyển khoản

Bán ra thấp nhất

165,18 ₫

VietBank · chuyển khoản

Quy đổi nhanh

Theo giá mua cao nhất đang niêm yết (VRB, chuyển khoản).

Số JPY Nhận về (đồng)
1 176
10 1.763
100 17.633
1.000 176.330
10.000 1.763.300
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 157 158 — 170
ACB 160,01 160,81 167,56 167,56
Agribank 157,83 159,42 — 167,4
BIDV 158,27 158,56 — 168,19
BVBank 158,32 159,91 — 168,37
BaoViet Bank — 158,01 — 167,81
CBBank 156,69 158,27 — 167,48
Eximbank 158,04 158,51 — 167,9
GPBank — 160,66 — —
HDBank 159,62 159,92 — 166,03
HSBC 158,93 159,75 — 166,27
Hong Leong Bank 158,68 160,68 — 166,09
Indovina Bank 158,53 160,33 — 167,09
KienlongBank 159,56 160,56 — 166,56
LPBank 157,67 159,67 — 169,83
MB 158,03 159,53 — 169,58
MSB 159,23 159,23 — 167,89
NCB 158,55 159,75 — 168,08
Nam A Bank 156,98 159,98 — 165,38
OCB 159,73 161,23 — 166,8
OceanBank — 161,81 — —
PGBank — 159,73 — —
PVcomBank 158,83 160,44 — 169,9
Public Bank 156 158 — 168
SCB 160 161,1 — 169,4
Sacombank 159,76 160,26 170,78 167,28
SaigonBank 159,3 160,1 — 168,4
SeABank 158,17 159,77 — 168,25
TPBank 156,7 158,14 — 168,17
Techcombank 155,78 159,44 168,23 166,59
UOB 157,4 159,02 — 166,18
VIB 158,19 158,39 — 166,96
VPBank 157,57 157,57 — 168,43
VRB 176,01 176,33 — 182,73
VietABank 159,31 161,01 — 165,95
VietBank 157,37 161,03 — 165,18
Vietcombank 156,51 158,09 — 167,3
VietinBank 157,44 158,44 — 167,44

Đơn vị: đồng cho 1 JPY. Ô “—”: chưa có số liệu.