Tất Cả Giá

Tỷ giá Euro (EUR) hôm nay

Giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán Euro tại các ngân hàng — quy về 1 EUR.

Cập nhật 24 phút trước

Mua vào cao nhất

30.320

SCB · chuyển khoản

Bán ra thấp nhất

30.247

BaoViet Bank · chuyển khoản

Quy đổi nhanh

Theo giá mua cao nhất đang niêm yết (SCB, chuyển khoản).

Số EUR Nhận về (đồng)
1 30.320
10 303.200
100 3.032.000
1.000 30.320.000
10.000 303.200.000
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 29.081 29.197 30.704
ACB 29.275 29.392 30.574 30.574
Agribank 29.305 29.423 30.618
BIDV 29.263 29.286 30.675
BVBank 29.769 30.075 31.334
BaoViet Bank 29.207 29.519 30.247
CBBank 29.038 29.331 30.569
Eximbank 29.339 29.427 30.516
GPBank 29.130 29.415 30.526
HDBank 29.308 29.478 30.395
HSBC 29.267 29.268 30.461
Hong Leong Bank 29.027 29.277 30.579
Indovina Bank 29.141 29.455 30.502
KienlongBank 29.309 29.409 30.309
LPBank 29.243 29.383 30.738
MB 29.273 29.323 30.680
MSB 29.116 29.414 30.761
NCB 28.699 28.849 30.775
Nam A Bank 29.335 29.530 30.351
OCB 29.196 29.296 30.953
OceanBank 29.536
PGBank 29.375 29.457 30.727
PVcomBank 29.282 29.399 30.541
Public Bank 29.085 29.379 30.560
SCB 30.270 30.320 31.790
Sacombank 29.420 29.450 31.176 30.426
SaigonBank 29.282 29.400 30.638
SeABank 29.449 29.469 30.649
TPBank 29.233 29.389 30.697
Techcombank 29.245 29.465 30.622 30.548
UOB 28.897 29.195 30.509
VIB 29.363 29.403 30.625
VRB 29.441 29.465 30.864
VietABank 29.449 29.599 30.364
VietBank 29.379 29.599 30.382
Vietcombank 29.119 29.413 30.655
VietinBank 29.255 tờ 50 · 100 29.275 30.565

Đơn vị: đồng cho 1 EUR. Ô “—”: chưa có số liệu.