Tất Cả Giá

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay

Giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán Bảng Anh tại các ngân hàng — quy về 1 GBP.

Cập nhật 24 phút trước

Mua vào cao nhất

34.860

SCB · chuyển khoản

Bán ra thấp nhất

35.124

VietBank · chuyển khoản

Quy đổi nhanh

Theo giá mua cao nhất đang niêm yết (SCB, chuyển khoản).

Số GBP Nhận về (đồng)
1 34.860
10 348.600
100 3.486.000
1.000 34.860.000
10.000 348.600.000
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 33.859 33.995 35.486
ACB 34.266 35.316
Agribank 34.129 34.266 35.290
BIDV 34.119 34.211 35.399
BVBank 34.422 34.770 35.923
BaoViet Bank 34.372 35.190
CBBank 33.878 34.220 35.317
Eximbank 34.227 34.295 35.267
GPBank 34.273
HDBank 34.095 34.335 35.278
HSBC 33.885 34.198 35.309
Hong Leong Bank 33.901 34.201 35.357
Indovina Bank 34.044 34.407 35.479
KienlongBank 34.270 35.220
LPBank 34.253
MB 34.292 34.392 35.414
MSB 34.204 34.134 35.541
NCB 34.089 34.209 35.390
Nam A Bank 34.050 34.375 35.404
OCB 34.136 34.286 35.352
OceanBank 34.632
PGBank 34.339
PVcomBank 33.850 34.192 35.297
Public Bank 33.850 34.192 35.346
SCB 34.800 34.860 36.360
Sacombank 34.274 34.324 36.077 35.277
SaigonBank 34.046 34.267 35.358
SeABank 34.284 34.504 35.414
TPBank 34.087 34.202 35.504
Techcombank 34.044 34.434 35.403 35.374
UOB 33.629 33.976 35.504
VIB 34.218 34.318 35.322
VRB 34.402 34.495 35.695
VietABank 34.311 34.531 35.297
VietBank 34.094 34.483 35.124
Vietcombank 33.885 34.228 35.325
VietinBank 34.341 34.441 35.301

Đơn vị: đồng cho 1 GBP. Ô “—”: chưa có số liệu.