₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay

Giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán Bảng Anh tại các ngân hàng — quy về 1 GBP.

Cập nhật 22 phút trước

Mua vào cao nhất

35.438 ₫

VRB · chuyển khoản

Bán ra thấp nhất

34.918 ₫

MB · chuyển khoản

Quy đổi nhanh

Theo giá mua cao nhất đang niêm yết (VRB, chuyển khoản).

Số GBP Nhận về (đồng)
1 35.438
10 354.380
100 3.543.800
1.000 35.438.000
10.000 354.380.000
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 33.838 33.974 — 35.448
ACB — 34.214 — 35.187
Agribank 33.980 34.151 — 35.187
BIDV 34.022 34.114 — 35.300
BVBank 34.422 34.770 — 35.923
BaoViet Bank — 34.270 — 35.078
CBBank 33.738 34.079 — 35.171
Eximbank 34.095 34.163 — 35.140
GPBank — 34.077 — —
HDBank 34.019 34.259 — 35.202
HSBC 33.813 34.125 — 35.235
Hong Leong Bank 33.795 34.095 — 35.229
Indovina Bank 33.952 34.314 — 35.383
KienlongBank — 34.074 — 35.024
LPBank — 34.131 — —
MB 33.786 33.886 — 34.918
MSB 34.029 33.959 — 35.329
NCB 33.771 33.891 — 35.113
Nam A Bank 33.843 34.168 — 35.203
OCB 34.034 34.184 — 35.496
OceanBank — 33.994 — —
PGBank — 33.907 — —
PVcomBank 33.497 33.835 — 34.930
Public Bank 33.774 34.115 — 35.115
SCB 34.800 34.860 — 36.360
Sacombank 34.166 34.216 35.974 35.174
SaigonBank 33.944 34.165 — 35.339
SeABank 34.128 34.348 — 35.258
TPBank 33.999 34.142 — 35.416
Techcombank 33.865 34.254 35.213 35.185
UOB 33.520 33.866 — 35.391
VIB 34.123 34.223 — 35.226
VPBank 33.883 33.983 — 35.146
VRB 35.342 35.438 — 36.129
VietABank 34.075 34.295 — 35.063
VietBank 33.969 34.358 — 35.009
Vietcombank 33.795 34.137 — 35.231
VietinBank 34.242 34.342 — 35.202

Đơn vị: đồng cho 1 GBP. Ô “—”: chưa có số liệu.