Tất Cả Giá

Tỷ giá Bảng Anh (GBP) hôm nay

Giá mua tiền mặt, mua chuyển khoản và giá bán Bảng Anh tại các ngân hàng — quy về 1 GBP.

Cập nhật 40 phút trước

Mua vào cao nhất

35.165

PVcomBank · chuyển khoản

Bán ra thấp nhất

35.519

PVcomBank · chuyển khoản

Quy đổi nhanh

Theo giá mua cao nhất đang niêm yết (PVcomBank, chuyển khoản).

Số GBP Nhận về (đồng)
1 35.165
10 351.650
100 3.516.500
1.000 35.165.000
10.000 351.650.000
Ngân hàng Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
ABBank 34.477 34.615 36.118
ACB 34.949 36.013
Agribank 34.746 34.886 35.919
BIDV 34.708 34.802 36.011
BVBank 34.422 34.770 35.923
BaoViet Bank 34.989 35.800
CBBank 34.457 34.805 35.920
Eximbank 34.825 34.895 35.901
GPBank 34.933
HDBank 34.696 34.936 35.879
HSBC 34.475 34.793 35.924
Hong Leong Bank 34.505 34.805 35.962
Indovina Bank 34.600 34.969 36.071
KienlongBank 34.899 35.849
LPBank 34.876
MB 34.889 34.989 36.008
MSB 34.419 34.349 36.380
NCB 34.593 34.713 35.948
Nam A Bank 34.557 34.882 35.911
OCB 34.766 34.916 35.978
PGBank 34.948
PVcomBank 34.452 35.165 35.519
Public Bank 34.443 34.791 35.900
SCB 34.800 34.860 36.360
SHB 34.522 34.602 35.702
Sacombank 34.853 34.903 36.664 35.864
SaigonBank 34.669 34.894 36.030
SeABank 34.861 35.081 35.991
TPBank 34.709 34.801 36.127
Techcombank 34.645 35.037 35.975
UOB 34.283 34.636 36.152
VIB 34.849 34.949 35.953
VPBank 34.861 34.961 36.126
VRB 34.728 34.822 36.035
VietABank 34.800 35.020 35.788
VietBank 34.567 34.959 35.900
Vietcombank 34.448 34.796 35.910
VietinBank 34.883 34.838 36.063

Đơn vị: đồng cho 1 GBP. Ô “—”: chưa có số liệu.