₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 37 phút trước · 27 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem HKD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá HKD trên thị trường hôm nay

27 ngân hàng

Mua thấp nhất

2.805

Mua cao nhất

3.357

Bán thấp nhất

3.335

Bán cao nhất

3.467

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 552 ₫ khi bán và 132 ₫ khi mua.

↗ Bán HKD được giá nhất

3.357₫/HKD

VRB · chuyển khoản

Cao hơn 139,64 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 HKD được thêm 139.640 ₫.

Kế tiếp

Sacombank3.300
BVBank3.292

↘ Mua HKD rẻ nhất

3.335₫/HKD

HDBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 22 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 HKD tiết kiệm 22.000 ₫.

Kế tiếp

HSBC3.336
Vietcombank3.341

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−19 ₫

mỗi HKD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 3.357

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

82 ₫

VRB

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

HKD
Bạn nhận được (VRB)
3.357.000 VND

Tỷ giá HKD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
3.3323.3413.3503.3593.3685/1011/1017/1023/1029/104/11

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá HKD tại 27 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
VRB 3.347 3.357 3.439 82
Sacombank — 3.300 3.430 130
BVBank — 3.292 — —
PVcomBank 3.214 3.246 3.381 135
PGBank — 3.236 — —
SaigonBank — 3.236 — —
Eximbank 2.700 3.232 3.346 114
HSBC 3.202 3.231 3.336 105
Agribank 3.211 3.230 3.347 117
MB 3.218 3.228 3.394 166
BIDV 3.214 3.224 3.360 136
HDBank 3.210 3.220 3.335 115
Vietcombank 3.186 3.218 3.341 123,15
Public Bank 3.185 3.217 3.347 130
UOB 3.180 3.212 3.357 145
KienlongBank — 3.207 3.373 166
Indovina Bank — 3.204 3.355 151
Nam A Bank 3.181 3.181 3.386 205
VietABank — 3.178 — —
Techcombank — 3.146 3.348 202
VietinBank 3.145 3.145 3.350 205
LPBank — 3.135 — —
ABBank — 3.127 3.452 325
VIB — 3.113 — —
SeABank 2.797 3.097 3.467 370
MSB 2.805 2.805 3.458 653
ACB — — 3.357 —

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi HKD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay VRB mua vào cao nhất ở mức 3.357 ₫. Nếu bạn muốn mua HKD thì HDBank bán ra rẻ nhất, 3.335 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.