Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 5 phút trước · 20 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem NZD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá NZD trên thị trường hôm nay

20 ngân hàng

Mua thấp nhất

14.463

Mua cao nhất

15.120

Bán thấp nhất

15.073

Bán cao nhất

15.303

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 657 ₫ khi bán và 230 ₫ khi mua.

↗ Bán NZD được giá nhất

15.120₫/NZD

BVBank · chuyển khoản

Cao hơn 464 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 NZD được thêm 464.000 ₫.

Kế tiếp

PVcomBank14.718
PGBank14.694

↘ Mua NZD rẻ nhất

15.073₫/NZD

KienlongBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 96 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 NZD tiết kiệm 96.000 ₫.

Kế tiếp

BIDV15.113
HSBC15.121

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−86,5 ₫

mỗi NZD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

−358 ₫

đỉnh 15.478

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

396 ₫

KienlongBank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

NZD
Bạn nhận được (BVBank)
15.120.000 VND

Tỷ giá NZD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
15.05215.11515.17715.23915.30212/914/916/918/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá NZD tại 20 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
BVBank 15.120
PVcomBank 14.583 14.718 15.167 449
PGBank 14.694
LPBank 14.689
VietinBank 14.487 14.687 15.203 516
BIDV 14.542 14.677 15.113 436
KienlongBank 14.677 15.073 396
SaigonBank 14.673
Sacombank 14.665 15.173 508
Eximbank 14.587 14.660 15.138 478
ACB 14.652 15.154 502
HSBC 14.645 14.645 15.121 476
Agribank 14.637 15.180 543
MB 14.633
MSB 14.607 14.627 15.267 640
HDBank 14.536 14.586 15.171 585
Techcombank 14.575 15.165 590
ABBank 14.500 15.243 743
Public Bank 14.469
UOB 14.363 14.463 15.303 840

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.884 SeABank 35.124 VietBank 240 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.879 SeABank 18.674 VietBank -205 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi NZD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay BVBank mua vào cao nhất ở mức 15.120 ₫. Nếu bạn muốn mua NZD thì KienlongBank bán ra rẻ nhất, 15.073 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.