₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 36 phút trước · 38 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem CAD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá CAD trên thị trường hôm nay

38 ngân hàng

Mua thấp nhất

17.873

Mua cao nhất

18.900

Bán thấp nhất

18.626

Bán cao nhất

19.700

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 1.027 ₫ khi bán và 1.074 ₫ khi mua.

↗ Bán CAD được giá nhất

18.900₫/CAD

SCB · chuyển khoản

Cao hơn 751 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 CAD được thêm 751.000 ₫.

Kế tiếp

VRB18.873
BVBank18.514

↘ Mua CAD rẻ nhất

18.626₫/CAD

VietBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 170 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 CAD tiết kiệm 170.000 ₫.

Kế tiếp

PVcomBank18.649
VietABank18.692

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−120 ₫

mỗi CAD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 18.900

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

322 ₫

VietBank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

CAD
Bạn nhận được (SCB)
18.900.000 VND

Tỷ giá CAD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
17.83718.20318.56818.93319.2994/11/254/1/266/3/266/5/266/7/265/9/264/11/26

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá CAD tại 38 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
SCB 18.790 18.900 19.700 800
VRB 18.813 18.873 19.301 428
BVBank 18.324 18.514 19.137 623
VietBank 18.030 18.304 18.626 322
VietABank 18.087 18.217 18.692 474,81
KienlongBank 18.100 18.200 18.750 550
BaoViet Bank — 18.185 18.701 516
Sacombank 18.080 18.180 18.734 554
HDBank 18.006 18.176 18.800 624
ACB 18.064 18.173 18.764 591
VIB 18.152 18.172 18.799 627
GPBank — 18.172 — —
LPBank — 18.171 — —
SaigonBank 18.056 18.162 18.917 755
SeABank 18.108 18.158 18.858 700
Techcombank 17.883 18.157 18.776 619
Agribank 18.028 18.155 18.752 597
TPBank 18.011 18.150 18.846 696
Eximbank 18.094 18.148 18.720 572
HSBC 17.982 18.148 18.738 590
Vietcombank 17.964 18.145 18.727 581,75
Public Bank 17.964 18.145 18.761 616
VPBank 18.058 18.138 18.849 711
BIDV 18.079 18.137 18.810 673
CBBank 17.950 18.131 18.713 581,25
PGBank — 18.125 — —
MB 18.021 18.121 18.767 646
OCB 18.020 18.120 19.428 1.308
Hong Leong Bank — 18.118 18.729 611
OceanBank — 18.095 — —
MSB 18.177 18.077 18.933 756
Nam A Bank 17.877 18.077 18.793 716
VietinBank 17.956 18.076 18.806 730
ABBank 17.942 18.069 18.850 781
PVcomBank 17.879 18.060 18.649 589
UOB 17.820 18.004 18.814 810
Indovina Bank — 17.969 18.845 876
NCB 17.773 17.873 18.856 983

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi CAD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SCB mua vào cao nhất ở mức 18.900 ₫. Nếu bạn muốn mua CAD thì VietBank bán ra rẻ nhất, 18.626 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.