Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 6 phút trước · 37 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem SGD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá SGD trên thị trường hôm nay

37 ngân hàng

Mua thấp nhất

19.829

Mua cao nhất

20.290

Bán thấp nhất

20.550

Bán cao nhất

21.240

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 461 ₫ khi bán và 690 ₫ khi mua.

↗ Bán SGD được giá nhất

20.290₫/SGD

SCB · chuyển khoản

Cao hơn 197 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 SGD được thêm 197.000 ₫.

Kế tiếp

VietBank20.280
OCB20.228

↘ Mua SGD rẻ nhất

20.550₫/SGD

VietBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 206 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 SGD tiết kiệm 206.000 ₫.

Kế tiếp

BaoViet Bank20.644
VietABank20.651

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−150 ₫

mỗi SGD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

−157 ₫

đỉnh 20.447

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

270 ₫

VietBank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

SGD
Bạn nhận được (SCB)
20.290.000 VND

Tỷ giá SGD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
19.97520.22820.48220.73520.98919/9/2519/11/2519/1/2621/3/2621/5/2621/7/2619/9/26

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá SGD tại 37 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
SCB 20.220 20.290 21.240 950
VietBank 19.998 20.280 20.550 270
OCB 20.078 20.228 20.783 555
Nam A Bank 20.028 20.198 20.702 504
VietABank 20.051 20.191 20.651 460
BVBank 19.985 20.191 20.910 719
OceanBank 20.162
Techcombank 19.843 20.125 20.706 581
Indovina Bank 19.902 20.123 20.833 710
HDBank 19.929 20.119 20.669 550
Agribank 20.035 20.115 20.705 590
Sacombank 19.984 20.114 20.716 602
PGBank 20.107
BaoViet Bank 20.105 20.644 539
GPBank 20.101
SaigonBank 19.964 20.099 20.823 724
KienlongBank 19.996 20.096 20.676 580
LPBank 20.091
MB 20.093 20.083 20.768 675
VIB 20.054 20.079 20.762 683
VRB 20.017 20.079 20.868 789
SeABank 20.101 20.071 20.771 670
ACB 19.941 20.071 20.717 646
HSBC 19.886 20.070 20.722 652
Eximbank 20.001 20.061 20.726 665
Hong Leong Bank 19.860 20.060 20.789 729
TPBank 19.876 20.053 20.915 862
PVcomBank 19.842 20.043 20.736 693
Public Bank 19.842 20.043 20.786 743
Vietcombank 19.836 20.036 20.720 683,42
VietinBank 19.808 20.028 20.688 660
CBBank 19.812 20.012 20.695 682,63
MSB 20.010 20.010 20.858 848
BIDV 19.944 20.006 20.791 785
ABBank 19.948 20.950 1.002
UOB 19.725 19.928 20.825 897
NCB 19.729 19.829 20.756 927

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.884 SeABank 35.124 VietBank 240 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.879 SeABank 18.674 VietBank -205 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi SGD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SCB mua vào cao nhất ở mức 20.290 ₫. Nếu bạn muốn mua SGD thì VietBank bán ra rẻ nhất, 20.550 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.