₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 3 phút trước · 38 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem USD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá USD trên thị trường hôm nay

38 ngân hàng

Mua thấp nhất

25.335

Mua cao nhất

26.195

Bán thấp nhất

25.875

Bán cao nhất

26.911

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 860 ₫ khi bán và 1.036 ₫ khi mua.

↗ Bán USD được giá nhất

26.195₫/USD

VRB · chuyển khoản

Cao hơn 625 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 USD được thêm 625.000 ₫.

Kế tiếp

BVBank26.133
SCB26.120

↘ Mua USD rẻ nhất

25.875₫/USD

VietinBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 75 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 USD tiết kiệm 75.000 ₫.

Kế tiếp

ACB25.890
Eximbank25.890

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−30 ₫

mỗi USD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 26.195

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

230 ₫

SCB

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

USD
Bạn nhận được (VRB)
26.195.000 VND

Tỷ giá USD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
25.00225.40225.80326.20326.6044/11/254/1/266/3/266/5/266/7/265/9/264/11/26

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá USD tại 38 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
VRB 26.185 26.195 26.445 250
BVBank 26.113 26.133 26.433 300
SCB 26.010 26.120 26.350 230
PVcomBank 25.750 tờ 50 · 100 25.780 26.180 400
OceanBank 25.710 tờ 50 · 100 25.767 26.911 1.144
PGBank 25.665 25.665 26.025 360
MB 25.600 tờ 50 · 100 25.660 26.040 380
VPBank 25.653 25.653 26.026 373
KienlongBank 25.615 tờ 50 · 100 25.645 25.965 320
BaoViet Bank 25.580 tờ 50 · 100 25.600 25.960 360
HSBC 25.599 25.599 25.908 309
GPBank 25.560 25.590 25.950 360
SaigonBank 25.550 25.590 26.050 460
VietBank 25.566 25.580 25.950 370
Agribank 25.550 25.580 25.960 380
CBBank 25.550 25.580 25.960 380
ABBank 25.530 25.580 25.960 380
Nam A Bank 25.530 25.580 25.968 388
LPBank 25.545 tờ 50 · 100 25.575 25.930 355
VietABank 25.515 tờ 50 · 100 25.565 25.965 400
OCB 25.445 tờ 50 · 100 25.565 25.900 335
Sacombank 25.550 25.550 25.920 370
BIDV 25.550 25.550 25.930 380
VIB 25.520 25.550 25.920 370
Public Bank 25.515 25.550 25.930 380
MSB 25.549 25.549 25.923 374
Hong Leong Bank 25.525 tờ 50 · 100 25.545 25.925 380
Indovina Bank 25.500 tờ 50 · 100 25.540 25.900 360
UOB 25.490 25.540 26.010 470
SeABank 25.530 tờ 50 · 100 25.530 25.910 380
ACB 25.500 tờ 50 · 100 25.530 25.890 360
Eximbank 25.500 tờ 50 · 100 25.530 25.890 360
HDBank 25.500 tờ 50 · 100 25.530 25.890 360
Vietcombank 25.500 25.530 25.910 380
NCB 25.260 25.530 26.080 550
TPBank 25.240 25.530 25.913 383
Techcombank 25.511 tờ 50 · 100 25.525 25.895 370
VietinBank 25.335 tờ 50 · 100 25.335 25.875 540

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Giá mua USD tiền mặt còn phụ thuộc mệnh giá tờ tiền

Nhiều ngân hàng niêm yết tiền mặt thành nhiều mức theo tờ — tờ càng nhỏ giá càng thấp. Bảng lớn phía trên lấy mức tờ mệnh giá lớn; đầy đủ các mức ở ngay đây.

Ngân hàng Mệnh giá Giá mua tiền mặt
ACB tờ 50 · 100 25.500
ACB tờ 5 · 10 · 20 25.400
ACB tờ 1 · 2 24.700
BIDV tờ 50 · 100 25.550
BIDV tờ 10 · 20 24.528
BIDV tờ 1 · 2 · 5 24.528
BaoViet Bank tờ 50 · 100 25.580
BaoViet Bank tờ 1 · 2 25.500
BaoViet Bank tờ 5 · 10 · 20 25.500
Eximbank tờ 50 · 100 25.500
Eximbank tờ 5 · 10 · 20 25.350
Eximbank tờ 1 · 2 24.369
GPBank tờ 50 · 100 25.560
HDBank tờ 1 · 2 25.500
HDBank tờ 50 · 100 25.500
HDBank tờ 5 · 10 · 20 25.500
Hong Leong Bank tờ 50 · 100 25.525
Hong Leong Bank tờ 1 · 2 25.515
Hong Leong Bank tờ 5 · 10 · 20 25.515
Indovina Bank tờ 50 · 100 25.500
Indovina Bank tờ 5 · 10 · 20 25.490
Indovina Bank tờ 1 · 2 25.480
KienlongBank tờ 50 · 100 25.615
KienlongBank tờ 5 · 10 · 20 25.545
KienlongBank tờ 1 · 2 25.465
LPBank tờ 50 · 100 25.545
LPBank tờ 1 · 2 25.540
LPBank tờ 5 · 10 · 20 25.540
MB tờ 50 · 100 25.600
MB tờ 5 24.650
MB tờ 5 · 20 24.650
OCB tờ 50 · 100 25.445
OCB tờ 5 · 10 · 20 25.415
OCB tờ 1 · 2 25.395
OceanBank tờ 50 · 100 25.710
OceanBank tờ 10 24.765
OceanBank tờ 10 · 20 24.765
PVcomBank tờ 50 · 100 25.750
PVcomBank tờ 1 · 2 25.740
PVcomBank tờ 5 · 10 · 20 25.740
SCB tờ 5 · 20 25.940
SeABank tờ 50 · 100 25.530
SeABank tờ 5 · 10 · 20 25.510
SeABank tờ 1 · 2 25.440
Techcombank tờ 50 · 100 25.511
Techcombank tờ 5 · 10 · 20 25.484
Techcombank tờ 1 · 2 25.447
VietABank tờ 50 · 100 25.515
VietABank tờ 5 · 10 · 20 25.415
VietABank tờ 1 · 2 25.115
VietinBank tờ 50 · 100 25.335
VietinBank tờ 50 24.595

Chỉ hiện các ngân hàng thật sự niêm yết theo mệnh giá. Giá bán và giá chuyển khoản không phân theo mệnh giá.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi USD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay VRB mua vào cao nhất ở mức 26.195 ₫. Nếu bạn muốn mua USD thì VietinBank bán ra rẻ nhất, 25.875 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.