Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 6 phút trước · 37 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem GBP — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá GBP trên thị trường hôm nay

37 ngân hàng

Mua thấp nhất

33.976

Mua cao nhất

34.884

Bán thấp nhất

35.124

Bán cao nhất

36.360

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 908 ₫ khi bán và 1.236 ₫ khi mua.

↗ Bán GBP được giá nhất

34.884₫/GBP

SeABank · tiền mặt

Cao hơn 598 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 GBP được thêm 598.000 ₫.

Kế tiếp

SCB34.860
BVBank34.770

↘ Mua GBP rẻ nhất

35.124₫/GBP

VietBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 228 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 GBP tiết kiệm 228.000 ₫.

Kế tiếp

BaoViet Bank35.190
KienlongBank35.220

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−185 ₫

mỗi GBP, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

−561 ₫

đỉnh 35.445

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

530 ₫

SeABank

Biến động 24 giờ

+0,07%

+24 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

GBP
Bạn nhận được (SeABank)
34.884.000 VND

Tỷ giá GBP

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
34.83434.91334.99235.07135.15018/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá GBP tại 37 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
SCB 34.800 34.860 36.360 1.500
BVBank 34.422 34.770 35.923 1.153
OceanBank 34.632
VietABank 34.311 34.531 35.297 766
SeABank 34.884 34.504 35.414 530
VRB 34.402 34.495 35.695 1.200
VietBank 34.094 34.483 35.124 641
VietinBank 34.341 34.441 35.301 860
Techcombank 34.044 34.434 35.374 940
Indovina Bank 34.044 34.407 35.479 1.072
MB 34.292 34.392 35.414 1.022
Nam A Bank 34.050 34.375 35.404 1.029
BaoViet Bank 34.372 35.190 818
PGBank 34.339
HDBank 34.095 34.335 35.278 943
Sacombank 34.274 34.324 35.277 953
VIB 34.218 34.318 35.322 1.004
Eximbank 34.227 34.295 35.267 972
OCB 34.136 34.286 35.352 1.066
GPBank 34.273
KienlongBank 34.270 35.220 950
SaigonBank 34.046 34.267 35.358 1.091
Agribank 34.129 34.266 35.290 1.024
ACB 34.266 35.316 1.050
LPBank 34.253
Vietcombank 33.885 34.228 35.325 1.097
CBBank 33.878 34.220 35.317 1.097
BIDV 34.119 34.211 35.399 1.188
NCB 34.089 34.209 35.390 1.181
TPBank 34.087 34.202 35.504 1.302
Hong Leong Bank 33.901 34.201 35.357 1.156
HSBC 33.885 34.198 35.309 1.111
PVcomBank 33.850 34.192 35.297 1.105
Public Bank 33.850 34.192 35.346 1.154
MSB 34.204 34.134 35.541 1.337
ABBank 33.859 33.995 35.486 1.491
UOB 33.629 33.976 35.504 1.528

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.884 SeABank 35.124 VietBank 240 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.879 SeABank 18.674 VietBank -205 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi GBP ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SeABank mua vào cao nhất ở mức 34.884 ₫. Nếu bạn muốn mua GBP thì VietBank bán ra rẻ nhất, 35.124 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.