₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 37 phút trước · 38 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem GBP — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá GBP trên thị trường hôm nay

38 ngân hàng

Mua thấp nhất

33.835

Mua cao nhất

35.438

Bán thấp nhất

34.918

Bán cao nhất

36.360

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 1.603 ₫ khi bán và 1.442 ₫ khi mua.

↗ Bán GBP được giá nhất

35.438₫/GBP

VRB · chuyển khoản

Cao hơn 1.299 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 GBP được thêm 1.298.700 ₫.

Kế tiếp

SCB34.860
BVBank34.770

↘ Mua GBP rẻ nhất

34.918₫/GBP

MB · chuyển khoản

Rẻ hơn 296,5 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 GBP tiết kiệm 296.500 ₫.

Kế tiếp

PVcomBank34.930
VietBank35.009

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−220 ₫

mỗi GBP, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 35.438

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

651 ₫

VietBank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

GBP
Bạn nhận được (VRB)
35.438.000 VND

Tỷ giá GBP

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
34.82634.99335.16035.32735.4943/114/11

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá GBP tại 38 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
VRB 35.342 35.438 36.129 691
SCB 34.800 34.860 36.360 1.500
BVBank 34.422 34.770 35.923 1.153
SeABank 34.179 34.399 35.309 910
VietBank 33.969 34.358 35.009 651
Indovina Bank 33.952 34.314 35.383 1.069
VietABank 34.075 34.295 35.063 767,8
BaoViet Bank — 34.270 35.078 808
HDBank 34.019 34.259 35.202 943
Techcombank 33.850 34.240 35.175 935
VIB 34.123 34.223 35.226 1.003
Sacombank 34.166 34.216 35.174 958
ACB — 34.188 35.160 972
OCB 34.034 34.184 35.496 1.312
Nam A Bank 33.843 34.168 35.203 1.035
SaigonBank 33.944 34.165 35.339 1.174
Eximbank 34.095 34.163 35.140 977
Agribank 33.980 34.151 35.187 1.036
TPBank 33.999 34.142 35.416 1.274
Vietcombank 33.795 34.137 35.231 1.094
LPBank — 34.131 — —
HSBC 33.813 34.125 35.235 1.110
Public Bank 33.774 34.115 35.115 1.000
BIDV 34.022 34.114 35.300 1.186
Hong Leong Bank 33.795 34.095 35.229 1.134
CBBank 33.738 34.079 35.171 1.092
GPBank — 34.077 — —
KienlongBank — 34.074 35.024 950
VietinBank 34.078 34.033 35.258 1.180
OceanBank — 33.994 — —
VPBank 33.883 33.983 35.146 1.163
ABBank 33.838 33.974 35.448 1.474
MSB 34.029 33.959 35.329 1.300
PGBank — 33.907 — —
NCB 33.771 33.891 35.113 1.222
MB 33.786 33.886 34.918 1.032
UOB 33.520 33.866 35.391 1.525
PVcomBank 33.497 33.835 34.930 1.095

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi GBP ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay VRB mua vào cao nhất ở mức 35.438 ₫. Nếu bạn muốn mua GBP thì MB bán ra rẻ nhất, 34.918 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.