₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 36 phút trước · 38 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem SGD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá SGD trên thị trường hôm nay

38 ngân hàng

Mua thấp nhất

19.539

Mua cao nhất

20.302

Bán thấp nhất

20.285

Bán cao nhất

21.240

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 763 ₫ khi bán và 955 ₫ khi mua.

↗ Bán SGD được giá nhất

20.302₫/SGD

VRB · chuyển khoản

Cao hơn 451,5 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 SGD được thêm 451.500 ₫.

Kế tiếp

SCB20.290
BVBank20.191

↘ Mua SGD rẻ nhất

20.285₫/SGD

VietBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 209,5 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 SGD tiết kiệm 209.500 ₫.

Kế tiếp

VietABank20.373
BaoViet Bank20.411

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−145 ₫

mỗi SGD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 20.302

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

279 ₫

VietBank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

SGD
Bạn nhận được (VRB)
20.302.000 VND

Tỷ giá SGD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
20.26420.27420.28520.29520.3063/114/11

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá SGD tại 38 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
VRB 20.239 20.302 20.860 558
SCB 20.220 20.290 21.240 950
BVBank 19.985 20.191 20.910 719
OceanBank — 20.009 — —
VietBank 19.725 20.006 20.285 279
PVcomBank 19.776 19.976 20.667 691
OCB 19.813 19.963 20.517 554
Nam A Bank 19.762 19.932 20.446 514
VietABank 19.774 19.914 20.373 459,08
PGBank — 19.896 — —
KienlongBank 19.790 19.890 20.470 580
Indovina Bank 19.668 19.886 20.583 697
BaoViet Bank — 19.875 20.411 536
Sacombank 19.736 19.866 20.467 601
GPBank — 19.863 — —
Agribank 19.674 19.853 20.449 596
VPBank 19.802 19.852 20.628 776
Techcombank 19.571 19.852 20.422 570
HDBank 19.659 19.849 20.430 581
MB 19.858 19.848 20.544 686
ACB 19.709 19.838 20.432 594
LPBank — 19.830 — —
SaigonBank 19.700 19.827 20.590 763
SeABank 19.849 19.819 20.519 670
HSBC 19.628 19.809 20.453 644
VIB 19.777 19.802 20.485 683
TPBank 19.627 19.801 20.665 864
Eximbank 19.737 19.796 20.458 662
Vietcombank 19.598 19.796 20.472 675,58
CBBank 19.598 19.796 20.471 675,52
Hong Leong Bank 19.586 19.786 20.504 718
Public Bank 19.585 19.783 20.464 681
MSB 19.762 19.762 20.556 794
BIDV 19.701 19.762 20.540 778
ABBank — 19.716 20.577 861
UOB 19.478 19.678 20.564 886
NCB 19.529 19.629 20.580 951
VietinBank 19.539 19.494 20.449 910

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi SGD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay VRB mua vào cao nhất ở mức 20.302 ₫. Nếu bạn muốn mua SGD thì VietBank bán ra rẻ nhất, 20.285 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.