Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 5 phút trước · 37 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem AUD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá AUD trên thị trường hôm nay

37 ngân hàng

Mua thấp nhất

17.972

Mua cao nhất

18.879

Bán thấp nhất

18.674

Bán cao nhất

19.540

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 907 ₫ khi bán và 866 ₫ khi mua.

↗ Bán AUD được giá nhất

18.879₫/AUD

SeABank · tiền mặt

Cao hơn 629,31 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 AUD được thêm 629.310 ₫.

Kế tiếp

VietBank18.398
VietABank18.348

↘ Mua AUD rẻ nhất

18.674₫/AUD

VietBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 201,5 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 AUD tiết kiệm 201.500 ₫.

Kế tiếp

CBBank18.724
KienlongBank18.755

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−116 ₫

mỗi AUD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 18.879

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

70 ₫

SeABank

Biến động 24 giờ

+2,61%

+481 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

AUD
Bạn nhận được (SeABank)
18.879.000 VND

Tỷ giá AUD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
18.34818.49818.64918.79918.94920/826/81/97/913/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá AUD tại 37 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
SeABank 18.879 18.849 18.949 70
VietBank 18.123 18.398 18.674 276
VietABank 18.228 18.348 19.015 667
PGBank 18.325
BVBank 18.125 18.323 18.899 576
SCB 18.230 18.320 19.540 1.220
OCB 18.218 18.318 19.426 1.108
LPBank 18.209 18.309 19.079 770
Nam A Bank 18.117 18.302 18.818 516
OceanBank 18.291
Sacombank 18.186 18.286 18.838 552
VIB 18.251 18.281 18.848 567
ACB 18.151 18.270 18.896 626
GPBank 18.261
Eximbank 18.203 18.258 18.845 587
Techcombank 17.982 18.257 18.841 584
KienlongBank 18.155 18.255 18.755 500
BaoViet Bank 18.253 18.831 578
Vietcombank 18.067 18.250 18.834 584,76
SaigonBank 18.133 18.249 18.969 720
VRB 18.179 18.245 18.938 693
BIDV 18.172 18.238 18.935 697
Agribank 18.165 18.238 18.831 593
Indovina Bank 18.036 18.238 18.786 548
HDBank 18.196 18.236 18.810 574
TPBank 18.101 18.217 18.971 754
MB 18.160 18.210 18.917 707
PVcomBank 18.025 18.207 18.801 594
Public Bank 18.025 18.207 18.941 734
VietinBank 17.988 18.188 18.758 570
Hong Leong Bank 18.024 18.184 18.866 682
HSBC 18.047 18.177 18.843 666
MSB 18.147 18.147 18.885 738
CBBank 17.961 18.143 18.724 581,36
UOB 17.915 18.100 18.916 816
ABBank 17.988 18.061 18.940 879
NCB 17.872 17.972 18.941 969

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.884 SeABank 35.124 VietBank 240 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.879 SeABank 18.674 VietBank -205 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi AUD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SeABank mua vào cao nhất ở mức 18.879 ₫. Nếu bạn muốn mua AUD thì VietBank bán ra rẻ nhất, 18.674 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.