Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 5 phút trước · 37 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem CAD — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá CAD trên thị trường hôm nay

37 ngân hàng

Mua thấp nhất

18.027

Mua cao nhất

18.900

Bán thấp nhất

18.807

Bán cao nhất

19.700

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 873 ₫ khi bán và 893 ₫ khi mua.

↗ Bán CAD được giá nhất

18.900₫/CAD

SCB · chuyển khoản

Cao hơn 578 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 CAD được thêm 578.000 ₫.

Kế tiếp

SeABank18.867
BVBank18.514

↘ Mua CAD rẻ nhất

18.807₫/CAD

VietBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 151 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 CAD tiết kiệm 151.000 ₫.

Kế tiếp

BaoViet Bank18.843
VietABank18.869

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−118,5 ₫

mỗi CAD, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 18.900

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

150 ₫

SeABank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

CAD
Bạn nhận được (SCB)
18.900.000 VND

Tỷ giá CAD

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
18.75518.85918.96419.06819.17220/826/81/97/913/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá CAD tại 37 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
SCB 18.790 18.900 19.700 800
BVBank 18.324 18.514 19.137 623
VietBank 18.213 18.488 18.807 319
OceanBank 18.446
VRB 18.339 18.398 19.075 677
VietABank 18.265 18.395 18.869 474
VIB 18.333 18.353 18.980 627
LPBank 18.350
MB 18.249 18.349 18.995 646
GPBank 18.341
Techcombank 18.064 18.339 18.961 622
PGBank 18.337
VietinBank 18.134 18.334 18.884 550
Agribank 18.259 18.332 18.922 590
Sacombank 18.231 18.331 18.882 551
BaoViet Bank 18.327 18.843 516
SaigonBank 18.215 18.322 19.053 731
KienlongBank 18.220 18.320 18.870 550
HDBank 18.150 18.320 18.944 624
SeABank 18.867 18.317 19.017 150
TPBank 18.155 18.309 18.989 680
Eximbank 18.252 18.307 18.879 572
ACB 18.195 18.304 18.941 637
HSBC 18.136 18.304 18.899 595
Vietcombank 18.118 18.301 18.887 586,4
PVcomBank 18.116 18.299 18.896 597
Public Bank 18.116 18.299 19.028 729
Hong Leong Bank 18.291 18.907 616
OCB 18.190 18.290 19.598 1.308
CBBank 18.107 18.290 18.876 586,08
BIDV 18.222 18.280 18.952 672
Nam A Bank 18.043 18.243 18.958 715
MSB 18.342 18.242 19.126 784
ABBank 18.070 18.197 18.991 794
UOB 17.993 18.178 18.995 817
Indovina Bank 18.123 19.000 877
NCB 17.927 18.027 18.989 962

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.884 SeABank 35.124 VietBank 240 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.879 SeABank 18.674 VietBank -205 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi CAD ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SCB mua vào cao nhất ở mức 18.900 ₫. Nếu bạn muốn mua CAD thì VietBank bán ra rẻ nhất, 18.807 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.