₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 35 phút trước · 31 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem CHF — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá CHF trên thị trường hôm nay

31 ngân hàng

Mua thấp nhất

30.011

Mua cao nhất

33.150

Bán thấp nhất

31.545

Bán cao nhất

33.786

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 3.139 ₫ khi bán và 2.241 ₫ khi mua.

↗ Bán CHF được giá nhất

33.150₫/CHF

VRB · chuyển khoản

Cao hơn 2.072 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 CHF được thêm 2.072.000 ₫.

Kế tiếp

BVBank32.686
OCB31.925

↘ Mua CHF rẻ nhất

31.545₫/CHF

MB · chuyển khoản

Rẻ hơn 470 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 CHF tiết kiệm 470.000 ₫.

Kế tiếp

KienlongBank31.688
Techcombank31.825

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−100 ₫

mỗi CHF, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 33.150

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

636 ₫

VRB

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

CHF
Bạn nhận được (VRB)
33.150.000 VND

Tỷ giá CHF

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
31.21531.74332.27132.79833.3265/1011/1017/1023/1029/104/11

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá CHF tại 31 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
VRB 33.047 33.150 33.786 636
BVBank — 32.686 — —
OCB 31.925 31.925 31.925 0
MSB 31.287 31.307 32.007 700
Sacombank 31.240 31.270 32.102 832
VietBank — 31.199 31.865 666
VietABank 31.012 31.192 31.945 752,6
BIDV 31.091 31.188 32.119 931
Techcombank 30.801 31.178 31.825 647
ACB — 31.151 32.027 876
SeABank 31.079 31.149 32.059 910
BaoViet Bank — 31.140 31.982 842
Public Bank 30.814 31.125 32.005 880
HSBC 31.090 31.090 32.101 1.011
HDBank 30.981 31.081 31.956 875
Agribank 30.923 31.078 32.026 948
SaigonBank — 31.077 — —
Nam A Bank 30.789 31.059 32.035 976
Vietcombank 30.727 31.037 32.032 995,08
LPBank — 31.023 — —
VIB — 31.006 — —
Eximbank 30.912 30.974 32.015 1.041
GPBank — 30.962 — —
KienlongBank — 30.888 31.688 800
VietinBank 30.917 30.887 31.947 1.030
UOB 30.470 30.784 32.173 1.389
MB 30.661 30.761 31.545 784
NCB 30.542 30.642 31.845 1.203
PGBank — 30.606 — —
Indovina Bank — 30.454 32.499 2.045
ABBank — 30.011 33.430 3.419

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi CHF ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay VRB mua vào cao nhất ở mức 33.150 ₫. Nếu bạn muốn mua CHF thì MB bán ra rẻ nhất, 31.545 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.