Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 5 phút trước · 37 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem EUR — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá EUR trên thị trường hôm nay

37 ngân hàng

Mua thấp nhất

28.849

Mua cao nhất

30.320

Bán thấp nhất

30.247

Bán cao nhất

31.790

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 1.471 ₫ khi bán và 1.543 ₫ khi mua.

↗ Bán EUR được giá nhất

30.320₫/EUR

SCB · chuyển khoản

Cao hơn 906,91 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 EUR được thêm 906.910 ₫.

Kế tiếp

BVBank30.075
VietABank29.599

↘ Mua EUR rẻ nhất

30.247₫/EUR

BaoViet Bank · chuyển khoản

Rẻ hơn 329,5 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 EUR tiết kiệm 329.500 ₫.

Kế tiếp

KienlongBank30.309
Nam A Bank30.351

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−129 ₫

mỗi EUR, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

−830 ₫

đỉnh 31.150

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

728 ₫

BaoViet Bank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

EUR
Bạn nhận được (SCB)
30.320.000 VND

Tỷ giá EUR

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
30.06030.35730.65530.95231.24920/826/81/97/913/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá EUR tại 37 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
SCB 30.270 30.320 31.790 1.470
BVBank 29.769 30.075 31.334 1.259
VietABank 29.449 29.599 30.364 765
VietBank 29.379 29.599 30.382 783
OceanBank 29.536
Nam A Bank 29.335 29.530 30.351 821
BaoViet Bank 29.207 29.519 30.247 728
HDBank 29.308 29.478 30.395 917
SeABank 29.449 29.469 30.649 1.180
VRB 29.441 29.465 30.864 1.399
Techcombank 29.245 29.465 30.548 1.083
PGBank 29.375 29.457 30.727 1.270
Indovina Bank 29.141 29.455 30.502 1.047
Sacombank 29.420 29.450 30.426 976
Eximbank 29.339 29.427 30.516 1.089
Agribank 29.305 29.423 30.618 1.195
GPBank 29.130 29.415 30.526 1.111
MSB 29.116 29.414 30.761 1.347
Vietcombank 29.119 29.413 30.655 1.242
KienlongBank 29.309 29.409 30.309 900
VIB 29.363 29.403 30.625 1.222
SaigonBank 29.282 29.400 30.638 1.238
PVcomBank 29.282 29.399 30.541 1.142
ACB 29.275 29.392 30.574 1.182
TPBank 29.233 29.389 30.697 1.308
LPBank 29.243 29.383 30.738 1.355
Public Bank 29.085 29.379 30.560 1.181
CBBank 29.038 29.331 30.569 1.238
MB 29.273 29.323 30.680 1.357
OCB 29.196 29.296 30.953 1.657
BIDV 29.263 29.286 30.675 1.389
Hong Leong Bank 29.027 29.277 30.579 1.302
VietinBank 29.255 tờ 50 · 100 29.275 30.565 1.290
HSBC 29.267 29.268 30.461 1.193
ABBank 29.081 29.197 30.704 1.507
UOB 28.897 29.195 30.509 1.314
NCB 28.699 28.849 30.775 1.926

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.884 SeABank 35.124 VietBank 240 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.879 SeABank 18.674 VietBank -205 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Giá mua EUR tiền mặt còn phụ thuộc mệnh giá tờ tiền

Nhiều ngân hàng niêm yết tiền mặt thành nhiều mức theo tờ — tờ càng nhỏ giá càng thấp. Bảng lớn phía trên lấy mức tờ mệnh giá lớn; đầy đủ các mức ở ngay đây.

Ngân hàng Mệnh giá Giá mua tiền mặt
VietinBank tờ 50 29.255
VietinBank tờ 50 · 100 29.255

Chỉ hiện các ngân hàng thật sự niêm yết theo mệnh giá. Giá bán và giá chuyển khoản không phân theo mệnh giá.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi EUR ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay SCB mua vào cao nhất ở mức 30.320 ₫. Nếu bạn muốn mua EUR thì BaoViet Bank bán ra rẻ nhất, 30.247 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.