₫ Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 36 phút trước · 38 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem EUR — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá EUR trên thị trường hôm nay

38 ngân hàng

Mua thấp nhất

27.847

Mua cao nhất

30.841

Bán thấp nhất

29.268

Bán cao nhất

31.900

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 2.994 ₫ khi bán và 2.632 ₫ khi mua.

↗ Bán EUR được giá nhất

30.841₫/EUR

VRB · chuyển khoản

Cao hơn 2.371 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 EUR được thêm 2.370.655 ₫.

Kế tiếp

SCB30.320
BVBank30.075

↘ Mua EUR rẻ nhất

29.268₫/EUR

KienlongBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 402,88 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 EUR tiết kiệm 402.880 ₫.

Kế tiếp

BaoViet Bank29.319
VietABank29.370

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−140 ₫

mỗi EUR, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 30.841

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

725 ₫

BaoViet Bank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • Giá mua USD tại Vietcombank giảm 10 đồng so với hôm qua, còn giá bán ở mức 25.930 đồng.
  • Mức mua hôm nay nằm ở vùng thấp nhất trong khoảng dao động 25.550 – 25.810 đồng suốt 30 ngày.
  • 24 ngân hàng đã đổi giá USD, khoảng cách giữa nơi mua cao nhất và thấp nhất lên tới 665 đồng.
  • EUR là ngoại tệ biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 75 đồng.
Tỷ giá USD hôm nay 4/11/2026: giá mua giảm

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

EUR
Bạn nhận được (VRB)
30.841.000 VND

Tỷ giá EUR

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
28.93929.45829.97730.49531.01428/1030/101/113/114/11

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá EUR tại 38 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản▼ Giá bán Chênh lệchⓘ
VRB 30.816 30.841 31.900 1.059
SCB 30.270 30.320 31.790 1.470
BVBank 29.769 30.075 31.334 1.259
PVcomBank 29.041 29.158 30.220 1.062
OceanBank — 29.024 — —
VietBank 28.428 28.644 29.427 783
VietABank 28.464 28.614 29.370 755,44
Indovina Bank 28.291 28.596 29.633 1.037
Nam A Bank 28.399 28.594 29.399 805
BaoViet Bank 28.292 28.594 29.319 725
HDBank 28.387 28.557 29.479 922
Sacombank 28.513 28.543 29.518 975
SeABank 28.509 28.529 29.709 1.180
ACB 28.398 28.512 29.595 1.083
Techcombank 28.289 28.505 29.585 1.080
Public Bank 28.213 28.499 29.608 1.109
SaigonBank 28.374 28.488 29.760 1.272
TPBank 28.307 28.474 29.770 1.296
Eximbank 28.387 28.472 29.589 1.117
Vietcombank 28.184 28.469 29.671 1.202
VIB 28.426 28.466 29.688 1.222
Agribank 28.312 28.454 29.683 1.229
CBBank 28.169 28.453 29.655 1.201
LPBank 28.290 28.430 29.782 1.352
MSB 28.205 28.415 29.721 1.306
GPBank 28.282 28.409 29.485 1.076
HSBC 28.393 28.393 29.552 1.159
KienlongBank 28.268 28.368 29.268 900
ABBank 28.253 28.367 29.874 1.507
OCB 28.256 28.356 30.014 1.658
BIDV 28.331 28.354 29.704 1.350
Hong Leong Bank 28.096 28.346 29.630 1.284
VPBank 28.330 28.330 29.687 1.357
PGBank 28.212 28.312 29.682 1.370
UOB 27.980 28.268 29.541 1.273
VietinBank 28.042 tờ 50 · 100 28.182 29.762 1.580
MB 28.133 28.153 29.537 1.384
NCB 27.697 27.847 29.806 1.959

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.195 VRB 25.875 VietinBank -320 38
EUR Euro 30.841 VRB 29.268 KienlongBank -1.573 38
GBP Bảng Anh 35.438 VRB 34.918 MB -520 38
JPY Yên Nhật 176,33 VRB 165,18 VietBank -11,15 38
CNY Nhân dân tệ 3.854 VPBank 3.891 HDBank 37 18
AUD Đô la Úc 18.323 BVBank 17.621 VRB -702 38
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.626 VietBank -274 38
KRW Won Hàn Quốc 20,9 OCB 19,71 ACB -1,19 24
SGD Đô la Singapore 20.302 VRB 20.285 VietBank -17 38
THB Baht Thái 801,14 VRB 778,6 VietinBank -22,54 24
CHF Franc Thụy Sĩ 33.150 VRB 31.545 MB -1.605 31
HKD Đô la Hồng Kông 3.357 VRB 3.335 HDBank -22 27
TWD Đài tệ 785 Sacombank 794,14 HDBank 9,14 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 14.661 ACB -459 21
MYR Ringgit Malaysia 6.450 Sacombank 6.360 HDBank -90 8
DKK Krone Đan Mạch 4.118 VRB 3.936 BIDV -182 14
NOK Krone Na Uy 2.778 Sacombank 2.707 VRB -71 11
SEK Krona Thụy Điển 2.787 VRB 2.681 HDBank -106 11
RUB Rúp Nga 304,12 VRB 329,59 VRB 25,47 2
INR Rupee Ấn Độ 270,82 HDBank 277,61 ACB 6,79 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,18 ACB 0,08 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,5 ACB 0,4 2

Giá mua EUR tiền mặt còn phụ thuộc mệnh giá tờ tiền

Nhiều ngân hàng niêm yết tiền mặt thành nhiều mức theo tờ — tờ càng nhỏ giá càng thấp. Bảng lớn phía trên lấy mức tờ mệnh giá lớn; đầy đủ các mức ở ngay đây.

Ngân hàng Mệnh giá Giá mua tiền mặt
VietinBank tờ 50 · 100 28.042
VietinBank tờ 50 28.032

Chỉ hiện các ngân hàng thật sự niêm yết theo mệnh giá. Giá bán và giá chuyển khoản không phân theo mệnh giá.

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi EUR ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay VRB mua vào cao nhất ở mức 30.841 ₫. Nếu bạn muốn mua EUR thì KienlongBank bán ra rẻ nhất, 29.268 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.