Tất Cả Giá

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Tỷ giá mua – bán của các ngân hàng thương mại, đủ tiền mặt và chuyển khoản. So sánh để biết mua ở đâu rẻ nhất, bán ở đâu được giá nhất.

Cập nhật 21 phút trước · 30 ngân hàng · 22 ngoại tệ

Chọn ngoại tệ để xem

Đang xem CHF — bấm ngoại tệ bất kỳ bên dưới để đổi

Khoảng giá CHF trên thị trường hôm nay

30 ngân hàng

Mua thấp nhất

29.808

Mua cao nhất

32.686

Bán thấp nhất

31.932

Bán cao nhất

33.320

Chọn đúng ngân hàng chênh nhau 2.878 ₫ khi bán và 1.388 ₫ khi mua.

↗ Bán CHF được giá nhất

32.686₫/CHF

BVBank · chuyển khoản

Cao hơn 1.576 ₫ so với mức trung vị — bán 1.000 CHF được thêm 1.576.000 ₫.

Kế tiếp

VRB31.407
Techcombank31.368

↘ Mua CHF rẻ nhất

31.932₫/CHF

VietBank · chuyển khoản

Rẻ hơn 138,43 ₫ so với mức trung vị — mua 1.000 CHF tiết kiệm 138.425 ₫.

Kế tiếp

KienlongBank31.943
ACB31.958

Bán tiền mặt so với chuyển khoản

−100 ₫

mỗi CHF, tính trên giá tốt nhất

So với đỉnh 30 ngày

+0 ₫

đỉnh 32.686

Chênh lệch mua–bán thấp nhất

651 ₫

VietBank

Biến động 24 giờ

+0,00%

+0 ₫

Nhận định hôm nay

  • USD tại Vietcombank mua vào 25.830 đồng và bán ra 26.210 đồng, tăng 10 đồng so với hôm qua.
  • BVBank đang mua USD cao nhất thị trường ở 26.133 đồng, trong khi NCB chỉ trả 25.700 đồng.
  • CHF là ngoại tệ mạnh biến động nhiều nhất hôm nay, tăng 37 đồng mỗi đơn vị.
  • Có 18 trên tổng số 36 ngân hàng đã đổi giá USD kể từ lần niêm yết trước.
Tỷ giá USD 19/9/2026: giá mua tăng

Quy đổi ngoại tệ

Đổi sang tiền Việt theo tỷ giá tốt nhất hôm nay

CHF
Bạn nhận được (BVBank)
32.686.000 VND

Tỷ giá CHF

Giá mua cao nhất thị trường Giá bán thấp nhất thị trường
19.44723.15626.86530.57434.28321/67/723/78/824/89/919/9

Khoảng giữa hai đường là phần bạn mất khi mua rồi bán lại ngay — chênh lệch mua–bán của thị trường.

Tỷ giá CHF tại 30 ngân hàng

Đủ bốn giá niêm yết. Bấm tiêu đề cột để sắp xếp; ô được tô là giá tốt nhất của cột đó.

Mua cao nhất — bán ngoại tệ ở đây Bán thấp nhất — mua ngoại tệ ở đây “—” = ngân hàng không niêm yết giá đó

Ngân hàng mua Ngân hàng bán
Ngân hàng Tiền mặt Chuyển khoản Giá bán Chênh lệch
BVBank 32.686
VRB 31.310 31.407 32.346 939
Techcombank 30.990 31.368 32.030 662
VietABank 31.169 31.349 32.098 749
MB 31.196 31.296 32.036 740
VietinBank 31.092 31.292 31.992 700
MSB 31.269 31.289 32.047 758
VietBank 31.281 31.932 651
BIDV 31.129 31.226 32.146 920
SeABank 31.137 31.207 32.117 910
Nam A Bank 30.901 31.171 32.130 959
Sacombank 31.126 31.156 31.991 835
KienlongBank 31.143 31.943 800
Agribank 31.017 31.142 32.082 940
BaoViet Bank 31.116 31.968 852
HDBank 31.004 31.104 31.974 870
GPBank 31.080
LPBank 31.079
SaigonBank 31.079
Vietcombank 30.754 31.064 32.060 995,38
Public Bank 30.744 31.055 32.089 1.034
HSBC 31.048 31.048 32.056 1.008
Eximbank 30.983 31.045 32.081 1.036
VIB 31.042
PGBank 31.029
ACB 31.018 31.958 940
NCB 30.882 30.982 32.149 1.167
UOB 30.522 30.837 32.227 1.390
Indovina Bank 30.441 32.458 2.017
ABBank 29.808 33.320 3.512

Bảng không hiển thị cột “bán tiền mặt”.

Toàn bộ 22 ngoại tệ — nơi tốt nhất hôm nay

Xếp theo mức độ phổ biến với người Việt. Bấm một dòng để xem chi tiết toàn bộ ngân hàng cho ngoại tệ đó.

Ngoại tệ Bán được giá nhất Mua rẻ nhất Chênh lệch Số NH
USD Đô la Mỹ 26.133 BVBank 26.170 HDBank 37 37
EUR Euro 30.320 SCB 30.247 BaoViet Bank -73 37
GBP Bảng Anh 34.860 SCB 35.124 VietBank 264 37
JPY Yên Nhật 164,99 VietBank 168,37 BVBank 3,38 37
CNY Nhân dân tệ 3.853 HDBank 3.918 HDBank 65 17
AUD Đô la Úc 18.398 VietBank 18.674 VietBank 276 37
CAD Đô la Canada 18.900 SCB 18.807 VietBank -93 37
KRW Won Hàn Quốc 18,8 Sacombank 19,36 ACB 0,56 22
SGD Đô la Singapore 20.290 SCB 20.550 VietBank 260 37
THB Baht Thái 788 BVBank 793,53 VietinBank 5,53 24
CHF Franc Thụy Sĩ 32.686 BVBank 31.932 VietBank -754 30
HKD Đô la Hồng Kông 3.305 Sacombank 3.370 HSBC 65 27
TWD Đài tệ 815,3 HDBank 829,91 HDBank 14,61 6
NZD Đô la New Zealand 15.120 BVBank 15.073 KienlongBank -47 20
MYR Ringgit Malaysia 6.470 Sacombank 6.405 HDBank -65 8
DKK Krone Đan Mạch 4.010 Sacombank 4.060 HDBank 50 14
NOK Krone Na Uy 2.820 Sacombank 2.802 BIDV -18 11
SEK Krona Thụy Điển 2.660 Sacombank 2.689 HDBank 29 11
RUB Rúp Nga 295,84 VRB 325,84 Vietcombank 30 2
INR Rupee Ấn Độ 270,7 HDBank 277,17 ACB 6,47 3
LAK Kíp Lào 1,09 Sacombank 1,19 ACB 0,1 5
KHR Riel Campuchia 6,1 Sacombank 6,62 ACB 0,52 2

Số liệu tham khảo, tổng hợp tự động — có thể chưa chính xác. Không phải lời khuyên đầu tư.

Câu hỏi thường gặp

Nên đổi CHF ở ngân hàng nào để được giá tốt nhất?

Hôm nay BVBank mua vào cao nhất ở mức 32.686 ₫. Nếu bạn muốn mua CHF thì VietBank bán ra rẻ nhất, 31.932 ₫.

Vì sao giá mua tiền mặt khác giá mua chuyển khoản?

Ngân hàng phải kiểm đếm, bảo quản và vận chuyển tiền mặt, nên thường trả thấp hơn so với nhận chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ. Hai mức giá này không đổi cho nhau được: cầm tờ tiền ra quầy thì áp giá tiền mặt.

Chênh lệch mua–bán là gì?

Là khoảng cách giữa giá ngân hàng mua vào và giá bán ra. Nếu bạn mua ngoại tệ rồi bán lại ngay, đó chính là số tiền bạn mất. Ngân hàng có chênh lệch càng thấp thì càng có lợi cho người giao dịch hai chiều.